TanroDictionary

spirited

/ˈspɪrɪtɪd/

Anh
0

spirited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của spirit; Đầy tinh thần; sinh động, linh hoạt; hăng say; mạnh mẽ; dũng cảm, anh dũng; Có tinh thần (vui vẻ, tự hào... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của spiritđộng từEN-VI Dict
  2. Đầy tinh thần; sinh động, linh hoạt; hăng say; mạnh mẽ; dũng cảm, anh dũng.tính từEN-VI Dict
  3. Có tinh thần (vui vẻ, tự hào... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spirited the message across the room.

  2. He gave a very spirited reply to her.

  3. He gave a spirited speech to the class.

  4. a spirited reply

    câu trả lời linh hoạt

  5. a spirited attack

    một cuộc tấn công anh dũng