Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spiritđộng từEN-VI Dict
- Đầy tinh thần; sinh động, linh hoạt; hăng say; mạnh mẽ; dũng cảm, anh dũng.tính từEN-VI Dict
- Có tinh thần (vui vẻ, tự hào... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spirited the message across the room.
-
He gave a very spirited reply to her.
-
He gave a spirited speech to the class.
-
a spirited reply
câu trả lời linh hoạt
-
a spirited attack
một cuộc tấn công anh dũng