Nghĩa tiếng Việt
- Đầy khí thế; sinh động; mạnh mẽ; hăng say; anh dũng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dancers moved spiritedli across the stage.
/ˈspɪrətədli/
spiritedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầy khí thế; sinh động; mạnh mẽ; hăng say; anh dũng.
The dancers moved spiritedli across the stage.