TanroDictionary

spit

/spɪt/

Anh
0

spit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái xiên (nướng thịt trong lò quay); Mũi đất (nhô ra biển); Bờ ngầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái xiên (nướng thịt trong lò quay).danh từEN-VI Dict
  2. Mũi đất (nhô ra biển).danh từEN-VI Dict
  3. Bờ ngầm.danh từEN-VI Dict
  4. Xiên (thịt để nướng trong lò quay).động từEN-VI Dict
  5. Đâm xuyên (nhô ra biển).động từEN-VI Dict
  6. Đâm xuyên (bằng gươm).động từEN-VI Dict
  7. Sự khạc, sự nhổ.danh từEN-VI Dict
  8. Sự phun phì phì (mèo).danh từEN-VI Dict
  9. Nước bọt, nước dãi.danh từEN-VI Dict
  10. Cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn.danh từEN-VI Dict
  11. Trứng (sâu bọ).danh từEN-VI Dict
  12. Vật giống như hệt, người giống như hệt.danh từEN-VI Dict
  13. Khạc, nhổ nước bọt.động từEN-VI Dict
  14. Phun phì phì (mèo).động từEN-VI Dict
  15. Làu bàu.động từEN-VI Dict
  16. Mưa lún phún.động từEN-VI Dict
  17. Bắn, toé (lửa); toé mực (bút).động từEN-VI Dict
  18. Khạc, nhổ (nước bọt).động từEN-VI Dict
  19. Thốt ra, phun ra, nói to.động từEN-VI Dict
  20. Mai (bề sâu xắn xuống đất bằng chiều dài của lưỡi mai).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We cooked the chicken on a metal spit.

  2. A small spit juts out into the sea.

  3. The boat hit a hidden spit near shore.

  4. Please spit the note for me.

  5. The land spits into the sea there.