Nghĩa tiếng Việt
- Cái xiên (nướng thịt trong lò quay).danh từEN-VI Dict
- Mũi đất (nhô ra biển).danh từEN-VI Dict
- Bờ ngầm.danh từEN-VI Dict
- Xiên (thịt để nướng trong lò quay).động từEN-VI Dict
- Đâm xuyên (nhô ra biển).động từEN-VI Dict
- Đâm xuyên (bằng gươm).động từEN-VI Dict
- Sự khạc, sự nhổ.danh từEN-VI Dict
- Sự phun phì phì (mèo).danh từEN-VI Dict
- Nước bọt, nước dãi.danh từEN-VI Dict
- Cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn.danh từEN-VI Dict
- Trứng (sâu bọ).danh từEN-VI Dict
- Vật giống như hệt, người giống như hệt.danh từEN-VI Dict
- Khạc, nhổ nước bọt.động từEN-VI Dict
- Phun phì phì (mèo).động từEN-VI Dict
- Làu bàu.động từEN-VI Dict
- Mưa lún phún.động từEN-VI Dict
- Bắn, toé (lửa); toé mực (bút).động từEN-VI Dict
- Khạc, nhổ (nước bọt).động từEN-VI Dict
- Thốt ra, phun ra, nói to.động từEN-VI Dict
- Mai (bề sâu xắn xuống đất bằng chiều dài của lưỡi mai).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We cooked the chicken on a metal spit.
-
A small spit juts out into the sea.
-
The boat hit a hidden spit near shore.
-
Please spit the note for me.
-
The land spits into the sea there.