TanroDictionary

spite

/spaɪt/

Anh
0

spite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giận, sự không bằng lòng; Sự thù oán; mối hận thù; Làm khó chịu, làm phiền, trêu tức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giận, sự không bằng lòng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thù oán; mối hận thù.danh từEN-VI Dict
  3. Làm khó chịu, làm phiền, trêu tức.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt a lot of spite against her rival.

  2. He did it out of pure spite today.

  3. He did it just to spite me.

  4. to have a spite against someone

    giận ai

  5. to do something from (in, out of) pure spite

    làm việc gì hoàn toàn vì thù hằn