Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spiteđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spited his friend with a rude note.
/spɪtɪd/
spited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của spite.
He spited his friend with a rude note.