TanroDictionary

splash

/splæʃ/

Anh
0

splash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắn toé (bùn, nước... ); lượng (bùn nước... ) bắn toé; Tiếng (nước) bắn, tiếng (sóng) vỗ; Lượng nước xôđa (để pha rượu uytky).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắn toé (bùn, nước... ); lượng (bùn nước... ) bắn toé.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng (nước) bắn, tiếng (sóng) vỗ.danh từEN-VI Dict
  3. Lượng nước xôđa (để pha rượu uytky).danh từEN-VI Dict
  4. Vết bùn, đốm bẩn.danh từEN-VI Dict
  5. Vế đốm (trên da súc vật).danh từEN-VI Dict
  6. Phấn bột gạo (để thoa mặt).danh từEN-VI Dict
  7. một sự kiện, một chuyện đáng chú ý, hay hấp dẫn, hay nổi đình đám.danh từEN-VI Dict
  8. Té, văng, làm bắn toé.động từEN-VI Dict
  9. Điểm loáng thoáng, chấm loáng thoáng (để trang trí).động từEN-VI Dict
  10. Bắn lên, văng lên, bắn toé (bùn nước).động từEN-VI Dict
  11. Lội lõm bõm (trong bùn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A splash of rain hit the porch.

  2. We heard the splash of waves at night.

  3. Add a splash to soften the strong drink.

  4. There was a splash of mud on my shoe.

  5. The dog had a brown splash on its side.