Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắn toé (bùn, nước... ); lượng (bùn nước... ) bắn toé.danh từEN-VI Dict
- Tiếng (nước) bắn, tiếng (sóng) vỗ.danh từEN-VI Dict
- Lượng nước xôđa (để pha rượu uytky).danh từEN-VI Dict
- Vết bùn, đốm bẩn.danh từEN-VI Dict
- Vế đốm (trên da súc vật).danh từEN-VI Dict
- Phấn bột gạo (để thoa mặt).danh từEN-VI Dict
- một sự kiện, một chuyện đáng chú ý, hay hấp dẫn, hay nổi đình đám.danh từEN-VI Dict
- Té, văng, làm bắn toé.động từEN-VI Dict
- Điểm loáng thoáng, chấm loáng thoáng (để trang trí).động từEN-VI Dict
- Bắn lên, văng lên, bắn toé (bùn nước).động từEN-VI Dict
- Lội lõm bõm (trong bùn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A splash of rain hit the porch.
-
We heard the splash of waves at night.
-
Add a splash to soften the strong drink.
-
There was a splash of mud on my shoe.
-
The dog had a brown splash on its side.