Nghĩa tiếng Việt
- Dễ nóng giận; cáu gắt; bẳn tính.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The splenitive child snapped at his brother.
/ˈsplɛnɪtɪv/
splenitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ nóng giận; cáu gắt; bẳn tính.
The splenitive child snapped at his brother.