TanroDictionary

splenitive

/ˈsplɛnɪtɪv/

Anh
0

splenitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ nóng giận; cáu gắt; bẳn tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ nóng giận; cáu gắt; bẳn tính.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The splenitive child snapped at his brother.