Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh vụn (gỗ, đá, đạn... ).danh từEN-VI Dict
- Làm vỡ ra từng mảnh.động từEN-VI Dict
- Vỡ ra từng mảnh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A splinter of wood cut his finger.
-
The impact splintered the table leg.
-
The glass splintered on the floor.