Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của splinterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stick splintered in his hands.
/splˈɪntəd/
splintered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của splinter.
The stick splintered in his hands.