Nghĩa tiếng Việt
- Sự lừa gạt, sự lừa phỉnh, sự đánh lừa.danh từEN-VI Dict
- Lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa.động từEN-VI Dict
- Đùa cợt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The joke was just a spoof.
-
He tried to spoof the guard with a fake note.
-
We spoofed the old ad for fun.