TanroDictionary

spoof

/spuːf/

Anh
0

spoof là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lừa gạt, sự lừa phỉnh, sự đánh lừa; Lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa; Đùa cợt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lừa gạt, sự lừa phỉnh, sự đánh lừa.danh từEN-VI Dict
  2. Lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa.động từEN-VI Dict
  3. Đùa cợt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The joke was just a spoof.

  2. He tried to spoof the guard with a fake note.

  3. We spoofed the old ad for fun.