Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spoofđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They spoofed the voice in the video.
/spˈuːft/
spoofed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của spoof.
They spoofed the voice in the video.