Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spoof.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is spoofing the message to fool users.
/spuːfɪŋ/
spoofing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spoof.
He is spoofing the message to fool users.