TanroDictionary

spool

/spuːl/

Anh
0

spool là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống chỉ, ống cuộn (chỉ, phim... ), cái vòng (câu quăng); Cuộn (chỉ... ) vào ống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống chỉ, ống cuộn (chỉ, phim... ), cái vòng (câu quăng).danh từEN-VI Dict
  2. Cuộn (chỉ... ) vào ống.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thread is on the spool beside the machine.

  2. She spooled the wire carefully onto the reel.