Nghĩa tiếng Việt
- Ống chỉ, ống cuộn (chỉ, phim... ), cái vòng (câu quăng).danh từEN-VI Dict
- Cuộn (chỉ... ) vào ống.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thread is on the spool beside the machine.
-
She spooled the wire carefully onto the reel.