Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spoolđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spooled the thread onto the reel.
/spˈuːld/
spooled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của spool.
He spooled the thread onto the reel.