Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của spoolđộng từEN-VI Dict
- Một tiến trình mà trong đó nhiều thiết bị vào ra dường như hoạt động đồng thời, trong khi thực tế hệ thống đưa dữ liệu vào hoặc ra qua bộ đệm.tính từEN-VI Dict
- Dữ liệu được lưu trữ tạm thời trên các tập đựa hoặc băng từ cho tới khi một bộ phận khác của hệ thống sẵn sàng xử lí nó.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của spoolđộng từWiktionary
Ví dụ
-
They are spooling the printer queue now.
-
Spooling keeps the printer busy without delay.
-
The spooling data waited for later processing.