Nghĩa tiếng Việt
- Sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra; tư thế uể oải.danh từEN-VI Dict
- Sự vươn vai.danh từEN-VI Dict
- Nằm dài ra, nằm ườn ra.động từEN-VI Dict
- Vươn vai.động từEN-VI Dict
- Nguệch ngoạc (chữ viết).động từEN-VI Dict
- Bò lan ngổn ngang (cây).động từEN-VI Dict
- Rải (quân) ngổn ngang.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He fell into a lazy sprawl on the couch.
-
Her morning sprawl woke her back muscles.
-
The cat sprawled across the sunny window.
-
He sprawled after sitting for hours.
-
She sprawled her name across the page.