TanroDictionary

sprawl

/sprɔːl/

Anh
0

sprawl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra; tư thế uể oải; Sự vươn vai; Nằm dài ra, nằm ườn ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra; tư thế uể oải.danh từEN-VI Dict
  2. Sự vươn vai.danh từEN-VI Dict
  3. Nằm dài ra, nằm ườn ra.động từEN-VI Dict
  4. Vươn vai.động từEN-VI Dict
  5. Nguệch ngoạc (chữ viết).động từEN-VI Dict
  6. Bò lan ngổn ngang (cây).động từEN-VI Dict
  7. Rải (quân) ngổn ngang.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He fell into a lazy sprawl on the couch.

  2. Her morning sprawl woke her back muscles.

  3. The cat sprawled across the sunny window.

  4. He sprawled after sitting for hours.

  5. She sprawled her name across the page.