Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sprawl.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tall grass was sprawling across the path.
/ˈsprɔːlɪŋ/
sprawling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sprawl.
Tall grass was sprawling across the path.