TanroDictionary

spring

/sprɪŋ/

Anh
0

spring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhảy; cái nhảy; Mùa xuân (đen & bóng); Suối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhảy; cái nhảy.danh từEN-VI Dict
  2. Mùa xuân (đen & bóng).danh từEN-VI Dict
  3. Suối.danh từEN-VI Dict
  4. Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.danh từEN-VI Dict
  5. Lò xo; nhíp (xe).danh từEN-VI Dict
  6. Chỗ nhún (của ván nhảy... ).danh từEN-VI Dict
  7. Nguồn, gốc, căn nguyên.danh từEN-VI Dict
  8. Động cơ.danh từEN-VI Dict
  9. Chỗ cong, đường cong.danh từEN-VI Dict
  10. Chỗ nứt, đường nứt (cột buồm... ); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền... ).danh từEN-VI Dict
  11. Dây buộc thuyền vào bến.danh từEN-VI Dict
  12. Con nước.danh từEN-VI Dict
  13. Bài hát vui; điệu múa vui.danh từEN-VI Dict
  14. + up, down, out, over, through, away, back... ) nhảy.động từEN-VI Dict
  15. Bật mạnh.động từEN-VI Dict
  16. Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.động từEN-VI Dict
  17. Xuất phát, xuất thân.động từEN-VI Dict
  18. Nứt rạn; cong (gỗ).động từEN-VI Dict
  19. Nổ (mìn).động từEN-VI Dict
  20. Làm cho nhảy lên, làm cho bay lên.động từEN-VI Dict
  21. Nhảy qua.động từEN-VI Dict
  22. Làm rạn, làm nứt, làm nẻ.động từEN-VI Dict
  23. Làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin).động từEN-VI Dict
  24. Lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe).động từEN-VI Dict
  25. , (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The athlete took a long spring over the hurdle.

  2. Flowers begin to bloom in the early spring.

  3. We visited a beautiful hot spring last week.

  4. The new shoes have a good spring.

  5. The car needs a stronger spring.