Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spunkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spunked the old board carefully.
/spʌŋkt/
spunked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của spunk.
She spunked the old board carefully.