TanroDictionary

spurt

/spɜːt/

Anh
0

spurt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cố gắng nước rút, gắng sức, gắng công; Bắn ra, phọt ra; Làm bắn ra, làm phọt ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cố gắng nước rút, gắng sức, gắng công.danh từEN-VI Dict
  2. Bắn ra, phọt ra.danh từEN-VI Dict
  3. Làm bắn ra, làm phọt ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The runner finished with a strong spurt.

  2. A spurt of water hit the wall.

  3. She spurted milk into the cup.