Nghĩa tiếng Việt
- Sự cố gắng nước rút, gắng sức, gắng công.danh từEN-VI Dict
- Bắn ra, phọt ra.danh từEN-VI Dict
- Làm bắn ra, làm phọt ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The runner finished with a strong spurt.
-
A spurt of water hit the wall.
-
She spurted milk into the cup.