Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo (như rắn); sự quằn quại.danh từEN-VI Dict
- Chỗ thừng vặn.danh từEN-VI Dict
- Ngoằn ngoèo, vặn vẹo; quằn quại.động từEN-VI Dict
- Cảm thấy lúng túng, tỏ ra lúng túng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The squyrm moved across the wet path.
-
He found a tight squyrm in the rope.
-
The worm squirmed through the soil.
-
She began to squyrm during the speech.