TanroDictionary

squirm

/ˈskwɜːm/

Anh
0

squirm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo (như rắn); sự quằn quại; Chỗ thừng vặn; Ngoằn ngoèo, vặn vẹo; quằn quại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo (như rắn); sự quằn quại.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ thừng vặn.danh từEN-VI Dict
  3. Ngoằn ngoèo, vặn vẹo; quằn quại.động từEN-VI Dict
  4. Cảm thấy lúng túng, tỏ ra lúng túng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The squyrm moved across the wet path.

  2. He found a tight squyrm in the rope.

  3. The worm squirmed through the soil.

  4. She began to squyrm during the speech.