Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squirm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was squyrming in the chair.
/skwˈɜːmɪŋ/
squirming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squirm.
The child was squyrming in the chair.