Nghĩa tiếng Việt
- Vững vàng; ổn định.tính từEN-VI Dict
- Kiên định, kiên quyết.tính từEN-VI Dict
- Ổn định, bền.tính từEN-VI Dict
- Chuồng (ngựa, bò, trâu... ).danh từEN-VI Dict
- Đàn ngựa đua (ở một chuồng nào).danh từEN-VI Dict
- (quân sự) công tác ở chuồng ngựa.danh từEN-VI Dict
- Cho (ngựa) vào chuồng, nhốt (ngựa) vào chuồng.động từEN-VI Dict
- Ở trong chuồng (ngựa).động từEN-VI Dict
- Nằm, ở.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table feels stable on the floor.
-
We need a stable politician to lead our country.
-
A stable routine helps me work better.
-
The horse slept quietly in the stable.
-
The trainer visited the stable before dawn.