TanroDictionary

stable

/ˈsteɪbəl/

Anh
0

stable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vững vàng; ổn định; Kiên định, kiên quyết; Ổn định, bền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vững vàng; ổn định.tính từEN-VI Dict
  2. Kiên định, kiên quyết.tính từEN-VI Dict
  3. Ổn định, bền.tính từEN-VI Dict
  4. Chuồng (ngựa, bò, trâu... ).danh từEN-VI Dict
  5. Đàn ngựa đua (ở một chuồng nào).danh từEN-VI Dict
  6. (quân sự) công tác ở chuồng ngựa.danh từEN-VI Dict
  7. Cho (ngựa) vào chuồng, nhốt (ngựa) vào chuồng.động từEN-VI Dict
  8. Ở trong chuồng (ngựa).động từEN-VI Dict
  9. Nằm, ở.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table feels stable on the floor.

  2. We need a stable politician to lead our country.

  3. A stable routine helps me work better.

  4. The horse slept quietly in the stable.

  5. The trainer visited the stable before dawn.