Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu lệnh dọn chuồng ngựa và tắm cho ngựa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stable-call sent everyone to clean the stalls.
/ˈsteɪbəlˈkɔl/
stable-call là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiệu lệnh dọn chuồng ngựa và tắm cho ngựa.
The stable-call sent everyone to clean the stalls.