Nghĩa tiếng Việt
- Tính vững vàng; tính ổn định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bridge's stableness helped people cross safely.
/ˈsteɪbəlnəs/
stableness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vững vàng; tính ổn định.
The bridge's stableness helped people cross safely.