TanroDictionary

stadholder

/ˈstædˌhəʊldə/

Anh
0

stadholder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phó vương, thống đốc; Chánh án (Hà lan).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phó vương, thống đốc.danh từEN-VI Dict
  2. Chánh án (Hà lan).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stadholder ruled the province wisely.

  2. The stadholder heard the case in court.