TanroDictionary

staff

/stɑːf/

Anh
0

staff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gậy, ba toong; Gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực); Cán, cột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gậy, ba toong.danh từEN-VI Dict
  2. Gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực).danh từEN-VI Dict
  3. Cán, cột.danh từEN-VI Dict
  4. Chỗ dựa, chỗ nương tựa.danh từEN-VI Dict
  5. Cọc tiêu, mia thăng bằng.danh từEN-VI Dict
  6. Dụng cụ mổ bóng đái.danh từEN-VI Dict
  7. Hiệu lệnh đường thông (cho người lái xe lửa).danh từEN-VI Dict
  8. Bộ tham mưu.danh từEN-VI Dict
  9. Ban, bộ.danh từEN-VI Dict
  10. Toàn thể cán bộ nhân viên giúp việc, biên chế; bộ phận.danh từEN-VI Dict
  11. Khuông nhạc.danh từEN-VI Dict
  12. Bố trí cán bộ nhân viên cho (một cơ quan); cung cấp cán bộ nhân viên cho (một cơ quan).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He walked with a staff on the hill.

  2. The king held a staff during the parade.

  3. The flag hung from a tall staff.

  4. She found her family to be her main staff.

  5. The surveyor set the staff in the ground.