Nghĩa tiếng Việt
- Gậy, ba toong.danh từEN-VI Dict
- Gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực).danh từEN-VI Dict
- Cán, cột.danh từEN-VI Dict
- Chỗ dựa, chỗ nương tựa.danh từEN-VI Dict
- Cọc tiêu, mia thăng bằng.danh từEN-VI Dict
- Dụng cụ mổ bóng đái.danh từEN-VI Dict
- Hiệu lệnh đường thông (cho người lái xe lửa).danh từEN-VI Dict
- Bộ tham mưu.danh từEN-VI Dict
- Ban, bộ.danh từEN-VI Dict
- Toàn thể cán bộ nhân viên giúp việc, biên chế; bộ phận.danh từEN-VI Dict
- Khuông nhạc.danh từEN-VI Dict
- Bố trí cán bộ nhân viên cho (một cơ quan); cung cấp cán bộ nhân viên cho (một cơ quan).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He walked with a staff on the hill.
-
The king held a staff during the parade.
-
The flag hung from a tall staff.
-
She found her family to be her main staff.
-
The surveyor set the staff in the ground.