Nghĩa tiếng Việt
- Nhân viên cùng biên chế trong tờ báo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The staffer checked the story before noon.
/ˈstɑːfə(r)/
staffer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân viên cùng biên chế trong tờ báo.
The staffer checked the story before noon.