Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của staffđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They staffed the shop with three workers.
/stˈɑːft/
staffed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của staff.
They staffed the shop with three workers.