Nghĩa tiếng Việt
- Cộc, cọc.danh từEN-VI Dict
- Cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống.danh từEN-VI Dict
- Đe nhỏ (của thợ thiếc).danh từEN-VI Dict
- Cuộc thi có đánh cược; tiền đánh cược; tiền được cược.danh từEN-VI Dict
- Nguyên tắc (đang đấu tranh để thực hiện).danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) tiền đóng góp, tiền dấn vốn (vào một công cuộc kinh doanh).danh từEN-VI Dict
- Đóng cọc; đỡ bằng cọc.động từEN-VI Dict
- Khoanh cọc (quanh một miếng đất để nhận phần).động từEN-VI Dict
- Buộc vào cọc.động từEN-VI Dict
- đặt cược.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) góp vốn, dấn vốn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Drive the stake into the soft ground.
-
The prisoner was condemned to the stake.
-
The metal worker used a small stake.
-
They entered a stake with small prizes.
-
Honesty was a stake in the debate.