Nghĩa tiếng Việt
- Sự giám sát; sự theo dõi bí mật liên tục của cảnh sát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stake out was useful in class.
/stˈeɪkaʊt/
stake out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giám sát; sự theo dõi bí mật liên tục của cảnh sát.
The stake out was useful in class.