Nghĩa tiếng Việt
- Bột, tinh bột.danh từEN-VI Dict
- Hồ bột (để hồ vải).danh từEN-VI Dict
- Sự cứng nhắc (tác phong, nghi thức... ).danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) nghị lựcdanh từEN-VI Dict
- sức sống, sức mạnh.danh từEN-VI Dict
- Hồ cứng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This soup is thick with starch.
-
She used starch to make the shirt crisp.
-
His speech had too much starch.
-
She had the starch to finish the race.
-
The young plant has good starch and strength.