TanroDictionary Sổ từ

starched

/ˈstɑːrtʃt/

Anh
0

starched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của starch; Có hồ bột, hồ cứng; Cứng nhắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của starchđộng từEN-VI Dict
  2. Có hồ bột, hồ cứng.tính từEN-VI Dict
  3. Cứng nhắc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She starched the uniform before the school event.

  2. His starched collar looked neat and sharp.

  3. Her starched manners made the room feel uncomfortable.