Nghĩa tiếng Việt
- Có hồ bột, hồ cứng.tính từEN-VI Dict
- Cứng nhắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dress felt starchi and hard to move in.
-
His starchi manners made everyone uneasy.
/ˈstɑːrtʃi/
starchy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hồ bột, hồ cứng; Cứng nhắc.
The dress felt starchi and hard to move in.
His starchi manners made everyone uneasy.