Nghĩa tiếng Việt
- Lúc bắt đầu, buổi đầu.danh từEN-VI Dict
- Dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu (một công cuộc gì).danh từEN-VI Dict
- Sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường.danh từEN-VI Dict
- Chỗ khởi hành, chỗ xuất phát, khởi điểm; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua).danh từEN-VI Dict
- Sự giật mình; sự giật nảy người (vì đau...).danh từEN-VI Dict
- Sự chấp (trong thể thao).danh từEN-VI Dict
- Thế lợi.danh từEN-VI Dict
- Bắt đầu (đi, làm việc...).động từEN-VI Dict
- Chạy (máy)động từEN-VI Dict
- Giật mình.động từEN-VI Dict
- Rời ra, long ra (gỗ).động từEN-VI Dict
- Bắt đầu.động từEN-VI Dict
- Làm (ai, cái gì) bắt đầu, khiến (ai) phải.động từEN-VI Dict
- Ra hiệu xuất phát (cho người đua).động từEN-VI Dict
- Mở, khởi động (máy, chương trình máy tính).động từEN-VI Dict
- Khêu, gây, nêu ra.động từEN-VI Dict
- Làm tách ra, làm rời ra, làm long ra (gỗ).động từEN-VI Dict
- Giúp đỡ, nâng đỡ (ai, trong công việc).động từEN-VI Dict
- Đuổi (thú săn) ra khỏi hang.động từEN-VI Dict
- Như startleđộng từEN-VI Dict
- Khởi hành.SEN-VI Dict
- Khởi công, bắt đầu tiến hành (công việc gì).SEN-VI Dict
- Thình lình đứng dậy.SEN-VI Dict
- Nảy ra, nổi lên; nảy ra trong óc.SEN-VI Dict
- Khởi động (máy).SEN-VI Dict
- Trước hết.SEN-VI Dict
- Lúc bắt đầu.SEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was difficult work at the start.
-
She had a good start in her new job.
-
We should make an early start to avoid the traffic.
-
He stood near the start of the race.
-
The loud bang gave me a start.