TanroDictionary

start

/stɑːt/

Anh
0

start là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lúc bắt đầu, buổi đầu; Dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu (một công cuộc gì); Sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc bắt đầu, buổi đầu.danh từEN-VI Dict
  2. Dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu (một công cuộc gì).danh từEN-VI Dict
  3. Sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường.danh từEN-VI Dict
  4. Chỗ khởi hành, chỗ xuất phát, khởi điểm; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua).danh từEN-VI Dict
  5. Sự giật mình; sự giật nảy người (vì đau...).danh từEN-VI Dict
  6. Sự chấp (trong thể thao).danh từEN-VI Dict
  7. Thế lợi.danh từEN-VI Dict
  8. Bắt đầu (đi, làm việc...).động từEN-VI Dict
  9. Chạy (máy)động từEN-VI Dict
  10. Giật mình.động từEN-VI Dict
  11. Rời ra, long ra (gỗ).động từEN-VI Dict
  12. Bắt đầu.động từEN-VI Dict
  13. Làm (ai, cái gì) bắt đầu, khiến (ai) phải.động từEN-VI Dict
  14. Ra hiệu xuất phát (cho người đua).động từEN-VI Dict
  15. Mở, khởi động (máy, chương trình máy tính).động từEN-VI Dict
  16. Khêu, gây, nêu ra.động từEN-VI Dict
  17. Làm tách ra, làm rời ra, làm long ra (gỗ).động từEN-VI Dict
  18. Giúp đỡ, nâng đỡ (ai, trong công việc).động từEN-VI Dict
  19. Đuổi (thú săn) ra khỏi hang.động từEN-VI Dict
  20. Như startleđộng từEN-VI Dict
  21. Khởi hành.SEN-VI Dict
  22. Khởi công, bắt đầu tiến hành (công việc gì).SEN-VI Dict
  23. Thình lình đứng dậy.SEN-VI Dict
  24. Nảy ra, nổi lên; nảy ra trong óc.SEN-VI Dict
  25. Khởi động (máy).SEN-VI Dict
  26. Trước hết.SEN-VI Dict
  27. Lúc bắt đầu.SEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was difficult work at the start.

  2. She had a good start in her new job.

  3. We should make an early start to avoid the traffic.

  4. He stood near the start of the race.

  5. The loud bang gave me a start.