Nghĩa tiếng Việt
- Kiên định, không dao động, trước sau như một.tính từEN-VI Dict
- Chắc chắn, vững chắc; cố định, không rời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stayed steadfast during the long project.
-
He kept a steadfast gaze during the long speech.
-
a steadfast gaze
cái nhìn chằm chằm không rời