Nghĩa tiếng Việt
- Tính kiên định.danh từEN-VI Dict
- Tính chắc chắn, tính vững chắc; tính cố định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her steadfastness helped the team finish the work.
-
The wall's steadfastness kept it from moving.
/ˈstedfɑːstnəs/
steadfastness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính kiên định; Tính chắc chắn, tính vững chắc; tính cố định.
Her steadfastness helped the team finish the work.
The wall's steadfastness kept it from moving.