Nghĩa tiếng Việt
- Vững, vững chắc, vững vàng.tính từEN-VI Dict
- Đều đặn, đều đều.tính từEN-VI Dict
- Kiên định, không thay đổi.tính từEN-VI Dict
- Vững vàng, bình tĩnh, điềm tĩnh.tính từEN-VI Dict
- Đứng đắn, chính chắn.tính từEN-VI Dict
- Làm cho vững, làm cho vững chắc, làm cho vững vàng.động từEN-VI Dict
- Làm cho kiên định.động từEN-VI Dict
- Trở nên vững vàng, trở nên vững chắc.động từEN-VI Dict
- Trở nên kiên định.động từEN-VI Dict
- Bệ bỡ.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) người yêu chính thức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mountain was steady as a rock in the storm.
-
They walked along the path at a steady pace.
-
You must be steady in your personal principles.
-
She showed steady nerves during the difficult exam.
-
He is a steady young worker.