TanroDictionary Sổ từ

steady-state

/ˈstɛdiˈsteɪt/

Anh
0

steady-state là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái dừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái dừng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The system reached a steady-state after a few minutes.