Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của steady.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is steadying the ladder with both hands.
/stˈɛdɪɪŋ/
steadying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của steady.
He is steadying the ladder with both hands.