Nghĩa tiếng Việt
- Súng xten, súng tiểu liên ((cũng) sten gun).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old sten sat in the corner.
/ˈstɛn/
sten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súng xten, súng tiểu liên ((cũng) sten gun).
The old sten sat in the corner.