TanroDictionary

stencil

/ˈstensl/

Anh
0

stencil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuôn tô (khuôn chữ, khuôn hoa, khuôn hình trang trí, dùng khi bôi màu, sơn... để in hình xuống vật để bên dưới) ((cũng) stencil plate); Hình tô bằng khuôn tô; Giấy nến, giấy xtăngxin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khuôn tô (khuôn chữ, khuôn hoa, khuôn hình trang trí, dùng khi bôi màu, sơn... để in hình xuống vật để bên dưới) ((cũng) stencil plate).danh từEN-VI Dict
  2. Hình tô bằng khuôn tô.danh từEN-VI Dict
  3. Giấy nến, giấy xtăngxin.danh từEN-VI Dict
  4. Tô bằng khuôn tô.động từEN-VI Dict
  5. In bằng giấy nến.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She cut the stencil for a poster.

  2. The stencil made a neat flower pattern.

  3. We used stencil paper for the project.

  4. He stencil the design onto the box.

  5. They stencil labels onto the bags.