Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stencil.động từEN-VI Dict
- Sự in bằng giấy nến; bằng khuôn thủng; bằng lụa sáp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stencilling the cards took less than an hour.
-
The stencilling looked neat on the wall.