TanroDictionary Sổ từ

stencilling

/ˈstɛntsəllin/

Anh
0

stencilling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stencil; Sự in bằng giấy nến; bằng khuôn thủng; bằng lụa sáp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stencil.động từEN-VI Dict
  2. Sự in bằng giấy nến; bằng khuôn thủng; bằng lụa sáp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stencilling the cards took less than an hour.

  2. The stencilling looked neat on the wall.