Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stencilđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stencilled stars on the wall.
/stˈɛnsəld/
stencilled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stencil.
She stencilled stars on the wall.