TanroDictionary Sổ từ

stencilled

/stˈɛnsəld/

Anh
0

stencilled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stencil.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stencilđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stencilled stars on the wall.