TanroDictionary

stern

/stɜːn/

Anh
0

stern là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghiêm nghị, nghiêm khắc; Phía đuôi tàu, phần sau tàu; Mông đít; đuôi (chó săn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêm nghị, nghiêm khắc.tính từEN-VI Dict
  2. Phía đuôi tàu, phần sau tàu.danh từEN-VI Dict
  3. Mông đít; đuôi (chó săn... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher gave us a stern look today.

  2. The sailor stood at the stern of the boat.

  3. The dog wagged its stern happily.

  4. stern countenance

    vẻ mặt khiêm khắc