Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêm nghị, nghiêm khắc; lạnh lùng.DEN-VI Dict
- Cứng rắn (trong cách cư xử ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave him a sternli warning.
-
He answered sternli, without any smile.
/ˈstɜːnli/
sternly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghiêm nghị, nghiêm khắc; lạnh lùng; Cứng rắn (trong cách cư xử ).
She gave him a sternli warning.
He answered sternli, without any smile.