Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh ức; mảnh bụng (công trùng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The insect's sternite was hard to see.
/ˈstɜːˌnɑɪt/
sternite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mảnh ức; mảnh bụng (công trùng).
The insect's sternite was hard to see.