Nghĩa tiếng Việt
- Cái gậy.danh từEN-VI Dict
- Que củi.danh từEN-VI Dict
- Cán (ô, gươm, chổi... ).danh từEN-VI Dict
- Thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu... ); dùi (trống... ).danh từEN-VI Dict
- Que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc).danh từEN-VI Dict
- , (đùa cợt) cột buồm.danh từEN-VI Dict
- Người đần độn; người cứng đờ đờ.danh từEN-VI Dict
- Đợt bom.danh từEN-VI Dict
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) miền quê.danh từEN-VI Dict
- Đâm, thọc, chọc.động từEN-VI Dict
- Cắm, cài, đặt, để, đội.động từEN-VI Dict
- Dán, dính.động từEN-VI Dict
- Cắm (cọc) để đỡ cho cây.động từEN-VI Dict
- ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)...động từEN-VI Dict
- Xếp (chữ).động từEN-VI Dict
- Làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ).động từEN-VI Dict
- , (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) lừa bịp.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) chịu đựng.động từEN-VI Dict
- Cắm.động từEN-VI Dict
- Dựng đứng, đứng thẳng.động từEN-VI Dict
- Dính.động từEN-VI Dict
- ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra.động từEN-VI Dict
- Bám vào, gắn bó với, trung thành với.động từEN-VI Dict
- Sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc; bị chặn lại, bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc.động từEN-VI Dict
- Bối rối, luống cuống, lúng túng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He walked with a stick after the long hike.
-
We burned a stick of wood in the fire.
-
The umbrella stick broke in the storm.
-
She bought a stick of candy at lunch.
-
The conductor lifted the stick and began.