Nghĩa tiếng Việt
- Nằng nặc phản đối; gây khó khăn một cách ngoan cố (về những việc không đáng kể).động từEN-VI Dict
- Nói dai (về những chuyện nhỏ mọn).động từEN-VI Dict
- Ngần ngại, do dự.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She can stickle over tiny details.
-
He likes to stickle about small rules.
-
I stickle when the choice is unclear.