TanroDictionary Sổ từ

sticky

/ˈstɪki/

Anh Thông dụng
0

sticky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp; Khó tính, khó khăn (tính nết); Hết sức khó chịu, rất đau đớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp.tính từEN-VI Dict
  2. Khó tính, khó khăn (tính nết).tính từEN-VI Dict
  3. Hết sức khó chịu, rất đau đớn.tính từEN-VI Dict
  4. Nóng và ẩm nồm (thời tiết).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt sticky after cleaning.

  2. He can be very sticky about rules.

  3. The project came to a sticky end.

  4. to be very sticky about something

    làm khó làm dễ cái gì 3 (từ lóng)

  5. to come to a sticky end

    chết một cách rất đau đớn