Nghĩa tiếng Việt
- Dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp.tính từEN-VI Dict
- Khó tính, khó khăn (tính nết).tính từEN-VI Dict
- Hết sức khó chịu, rất đau đớn.tính từEN-VI Dict
- Nóng và ẩm nồm (thời tiết).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt sticky after cleaning.
-
He can be very sticky about rules.
-
The project came to a sticky end.
-
to be very sticky about something
làm khó làm dễ cái gì 3 (từ lóng)
-
to come to a sticky end
chết một cách rất đau đớn